Decision No. 1577/QD-TTg 2020 List of Designated Energy Users in 2019

  • Summary
  • Content
  • Status
  • Vietnamese
  • Download
Save

Please log in to use this function

Send link to email

Please log in to use this function

Error message
Font size:

ATTRIBUTE

Decision No. 1577/QD-TTg dated October 12, 2020 of the Prime Minister on the issuance of the List of Designated Energy Users in 2019
Issuing body: Prime MinisterEffective date:
Known

Please log in to a subscriber account to use this function.

Don’t have an account? Register here

Official number:1577/QD-TTgSigner:Trinh Dinh Dung
Type:DecisionExpiry date:Updating
Issuing date:12/10/2020Effect status:
Known

Please log in to a subscriber account to use this function.

Don’t have an account? Register here

Fields:Industry

SUMMARY

The List of 3,006 designated energy users in 2019

On October 12, 2020, the Prime Minister issues the Decision No. 1577/QD-TTg on the issuance of the List of Designated Energy Users in 2019.

Accordingly, the number of designated energy users in 2019 is 3,006. In which there are 2,441 industrial production establishment, 15 agricultural production establishments, 81 carriers and 466 construction works, such as Ever-Fortune JSC., Opera Hotel Limited Company; Vietnam Television Office; National Assembly Office; Hanoi Hotel, etc.

People's Committees of provinces and centrally-run cities shall direct local specialized agencies to inspect, review, and make a list of designated energy users in the area; send it to the Ministry of Industry and Trade before February 01 every year.

Besides, State companies and corporations shall request designated energy users that are members, under their management to perform tasks on energy efficiency.

This Decision takes effect on the signing date.

For more details, click here.
Download files here.
LuatVietnam.vn is the SOLE distributor of English translations of Official Gazette published by the Vietnam News Agency
Effect status: Known

 

THE PRIME MINISTER

-------

No. 1577/QD-TTg

 

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

Independence - Freedom - Happiness

---------------

Hanoi, October 12, 2020

 

 

 

Decision  

On the issuance of the List of Designated Energy Users in 2019

 _____________

THE PRIME MINISTER

 

Pursuant to the Law on Government Organization dated 19 June, 2015;

Pursuant to the Law on Energy Efficiency dated 28 June, 2010;

Pursuant to the Government's Decree No. 21/2011 / ND-CP dated 29 March 2011, detailing and measures for implementing the Law on Energy Efficiency; Proposals of the Minister of Industry and Trade.

 

DECIDES:

 

Article 1. Issue the List of Designated Energy Users in 2019 in the Appendix attached to this decision

Article 2. Implementation organization 

1. Ministry of Industry and Trade

a) To assume the prime responsibility for, and coordinate with the relevant ministries, branches and localities in, organizing the management of the designated energy users in accordance with the Law on Energy Efficiency and the Government’s Decree No. 21/2011/ND-CP dated March 29, 2011, detailing measures for the implementation of the Law on Energy Efficiency;

b) To assume the prime responsibility for, and coordinate with the relevant ministries, agencies, and People’s Committees of provinces and centrally-run cities in updating and submitting the list of designated energy users to the Prime Minister for promulgation before March 31 every year. 

2. People's Committees of provinces and centrally-run cities:

  1. Direct relevant local departments and agencies to notify the designated energy users in the area listed in the Appendix attached to this Decision and organize the management and monitoring of the implementation of the energy efficiency program for the facilities. 
  2. Direct local specialized agencies to inspect, review, and make a list of designated energy users in the area; send them to the Ministry of Industry and Trade before February 01 every year.

3. State companies and corporations

  1. Request designated energy users that are members, under the management in the list in the Appendix attached to this decision to perform tasks on energy efficiency in accordance to the provisions of the Law on Energy Efficiency and other relevant legal documents, and report to the People’s Committees of provinces and centrally administrated cities where the unit/facility is located, at the same time, report to the Company, Corporations for the compiling and reporting to the Ministry of Industry and Trade.
  2. Review and update the list of key energy users under their management scope; send to the Ministry of Industry and Trade before February 01 every year.

4. Designated energy users in the list in the Appendix attached to this Decision are responsible for fulfilling the obligations specified in the Law on Energy Efficiency and Decree no.21/2011/ND-CP dated 29 March 2011 of the Government detailing and implementing the Law on Energy Efficiency and other relevant legal documents. 

Article 3. This Decision takes effect from the date of its signing.

Article 4. Ministers, heads of ministerial-level agencies, Heads of Governmental agencies, Presidents of People's Committees of centrally-run cities and provinces, heads of state corporations, and other agencies The facilities listed in the list of designated energy users are responsible for the implementation of this Decision./.

 

On behalf of the Prime Minister

The Deputy Prime Minister

Trinh Dinh Dung

 

Appendix

List of Designated Energy Users (DEUs) in 2019

(Attached to PM Decision 1577/QD-TTg dated October 12, 2020)

 

No

Name

Address

Category

Industry/Sector

Energy

Consumptio n (TOE)

Remark s

 

I. Red River Delta

 

 

1. Hanoi

 

1

Công ty Cổ phần Trung tâm thương mại EVER - FORTUNE

Số 83B Lý Thường

Kiệt, phường Trần

Hưng Đạo, quận Hoàn

Kiếm

Building

Hotel

903

DOIT

2

Công ty TNHH Khách sạn Nhà

hát

1 Lê Thánh Tông, quận

Hoàn Kiếm

Building

Hotel

885

DOIT

3

Công ty TNHH Liên doanh Khách sạn Thống nhất Metropole

Số 15 Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm

Building

Hotel

1.693

DOIT

4

Công ty TNHH S.A.S- CTAMAD

44 Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm

Building

Hotel

1.401

DOIT

5

Công ty TNHH Vincom Retail miền Bắc

Số 72A đường Nguyễn

Trãi, phường Thượng

Đình, quận Thanh

Xuân (191 Bà Triệu)

Building

Retail in supermarket & shopping mall

1.946

DOIT

6

Công ty TNHH Vincom Retail miền Bắc

Số 72A đường Nguyễn

Trãi, phường Thượng

Đình, quận Thanh

Xuân (114 Mai Hắc Đế)

Building

Retail in supermarket & shopping mall

609

DOIT

7

Công ty TNHH Vincom Retail miền Bắc

2 Phạm Ngọc Thạch, phường Trung Tự, quận Đống Đa

Building

Multi-purpose building

869

DOIT

8

Công ty TNHH Vincom Retail miền Bắc

Số 72A đường Nguyễn

Trãi, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân (Royal City)

Building

Multi-purpose building

6.797

DOIT

9

Công ty TNHH KCC Hà Nội Plaza

Số 84 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng

Building

Hotel

730

DOIT

10

Văn phòng Đài Truyền hình Việt

Nam

Số 1A ngõ 75 Phố Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình

Building

State agency

2.822

DOIT

11

Công ty TNHH LOTTE CORALIS

Tầng 23, Tòa Đông, Trung tâm Lotte Hà Nội số 54 Liễu Giai, phường Cống Vị, quận

Ba Đình

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

6.266

DOIT

12

Văn phòng Quốc

hội

22 Hùng Vương, phường Điện Biên, quận Ba Đình

Building

Office operation

1.675

DOIT

13

Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và đầu tư Việt Nam

Số 29 Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình

Building

Trade promotion and introduction organization

640

DOIT

14

Công ty Liên doanh Khách sạn TNHH Hà Nội

Hotel

D8 Giảng Võ, phường

Giảng Võ, quận Ba

Đình

Building

Hotel

628

DOIT

15

Công ty TNHH Khách sạn Hà Nội Fortuna

Số 6B Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình

Building

Hotel

1.155

DOIT

16

Công ty TNHH

Quốc tế Hồ Tây

Số 3 Phó Đức Chính, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình

Building

Accommodation services

1.017

DOIT

17

Công ty Cổ phần DAEHA

360 đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình

Building

Hotel Business

2.264

DOIT

18

Công ty TNHH SATURN

Tòa nhà VCC1, số 9

Đào Duy Anh, TBA số

1 (T1,T2,T3), quận Đống Đa

Building

Office operation

690

DOIT

19

Công ty TNHH Tháp Láng Hạ Hà

Nội

89 phố Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

579

DOIT

20

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển bất động sản

VN GATEWAY

54A Nguyễn Chí Thanh

(TSC: Tầng 4, Tháp A,

88 Láng Hạ, phường

Láng Hạ, quận Đống

Đa)

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

571

DOIT

21

Công ty TNHH Global Toserco

Số 40 Cát Linh, quận Đống Đa

Building

Accommodation services

925

DOIT

22

Công ty TNHH Thương mại Trần Hồng Quân

Số 36 đường Lê Đức

Thọ, phường Mỹ Đình

2, quận Nam Từ Liêm

Building

Hotel

1.378

DOIT

23

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà

Số nhà A86 TT9, KĐT mới Văn Quán, Yên Phúc, phường Văn

Quán, quận Hà Đông

Building

Sales support services

1.101

DOIT

24

Công ty TNHH Quản lý khách sạn Bitexco

Số 8 Đỗ Đức Dục, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

Building

Hotel

2.726

DOIT

25

Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

Số nhà 34 phố Hai Bà

Trưng, phường Tràng

Tiền, quận Hoàn Kiếm

Building

Construction of assorted housing types

633

DOIT

26

Công ty Cổ phần Quản lý tòa nhà ECH

TDP Trung Kiên, phường Dương Nội, quận Hà Đông

Building

Management

consulting

573

DOIT

27

Công ty TNHH Phát triển Công viên trung tâm

P900 tầng 9 tòa nhà IPH số 241 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

738

DOIT

28

Công ty Cổ phần Vincom Retail

Số 7 đường Bằng Lăng

1 khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên

Building

Retail in supermarket & shopping mall

663

DOIT

29

Viettel Hà Nội - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội

Số 1, đường Giang

Văn Minh, phường Kim

Mã, quận Ba Đình

Building

Other industrial production

593

DOIT

30

Công ty Cổ phần

Dịch vụ số liệu

Toàn cầu

Phòng 722, Tầng 7, Tòa nhà HITC, số 239 đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy

Building

Other personal services

4.215

DOIT

31

Công ty Cổ phần SYRENA

Số 51 đường Xuân Diệu, quận Tây Hồ

Building

Accommodation services

911

DOIT

32

Công ty Phát triển du lịch hữu bạn làng Nghi Tàm

Số 5 phố Từ Hoa, phường Quảng An, quận Tây Hồ

Building

Hotel

1.39

DOIT

33

Công ty TNHH

Biệt thự vàng

Số 2 đường Tây Hồ, quận Tây Hồ

Building

Real estate activities

790

DOIT

34

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển bất động sản Hồ Tây

Số nhà 69B đường

Thụy Khuê, phường

Thụy Khuê, quận Tây

Hồ

Building

Real estate activities

502

DOIT

35

Công ty TNHH Hòa Bình

Số 84 Đội Cấn, quận Ba Đình

Building

Office operation; Management

consulting

582

DOIT

36

Công ty TNHH Khách sạn Grand

Plaza Hà Nội

Số 117 đường Trần

Duy Hưng, phường

Trung Hòa, quận Cầu

Giấy

Building

Hotel

3.333

DOIT

37

Viện Dầu khí Việt Nam

Số 167 Phố Trung

Kính, phường Yên

Hòa, quận Cầu Giấy

Building

Office operation

908

DOIT

38

Công ty TNHH Trung tâm thương mại và nhà ở Hà Nội

Tòa nhà Indochina

Plaza Hà Nội số 241 đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy

Building

Other specialized construction activities

1.438

DOIT

39

Văn phòng Tổng cục Hải quan

Số 162 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên

Building

Office operation

814

DOIT

40

Công ty Cổ phần PVI

Tòa nhà PVI, Lô VP2 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy

Building

Office

1.413

DOIT

41

Công ty TNHH MTV AON VINA

Keangnam Hanoi

Landmark Tower Khu

E6 KĐT mới Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận

Nam Từ Liêm

Building

Hotel

4.172

DOIT

42

Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại dịch vụ Cầu Giấy

Số 302 Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy

Industry

Civil construction

1.637

DOIT

43

Công ty Cổ phần

dịch vụ đô thị Hancorp

Tầng 1 cánh A nhà B3

Làng Quốc tế Thăng

Long, phường Dịch

Vọng, quận Cầu Giấy

Building

Construction of assorted housing types

611

DOIT

44

Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC

Tầng 5 tòa nhà FLC Land Mark Tower, đường Lê Đức Thọ, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm

Building

Sales support services

904

DOIT

45

Công ty Cổ phần

Đầu tư và dịch vụ Hà Nội

Số 493 đường Trương Định, phường Tân Mai, quận Hoàng Mai

Building

Construction of assorted housing types

586

DOIT

46

Công ty Cổ phần

Tập đoàn đầu tư Việt Nam

Số 191 Phố Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng

Building

Office operation

804

DOIT

47

Công ty Cổ phần

đầu tư T&M Việt Nam

Km8 đường cao tốc Thăng Long, Nội Bài, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh

Building

Information and communication

568

DOIT

48

Chi nhánh Hà Tây - Công ty Cổ phần Tập đoàn

Nam Cường Hà

Nội

T4 Tòa nhà Nam

Cường, đường Tố Hữu, phường La Khê, quận Hà Đông

Building

Building construction and management

1.271

DOIT

49

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội

Số 1 đường Trần Hữu

Dực, phường Mỹ Đình

2, quận Nam Từ Liêm

Building

Computer programming

1.088

DOIT

50

Công ty Cổ phần Thương mại - Quảng cáo - Xây dựng - Địa ốc

Việt Hân

202 Hồ Tùng Mậu, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

1.188

DOIT

51

Tập đoàn

Geleximco - Công ty Cổ phần

234 Phạm Văn Đồng số 36 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

1.139

DOIT

52

Công ty TNHH

Phát triển Khu đô thị Nam Thăng

Long

Khu văn phòng dự án, giai đoạn 2 dự án Khu đô thị Nam Thăng Long, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ

Liêm

Building

Real estate

3.827

DOIT

53

Công ty Cổ phần sứ Viglacera Thanh Trì

Đường Nguyễn Khoái, phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai

Industry

Wholesale of construction materials and

other installation equipment

2.079

DOIT

54

Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Châu

15 Mạc Thị Bưởi, quận

Hai Bà Trưng

Industry

Production of cocoa, chocolate, confectionery

1.343

DOIT

55

Công ty Cổ phần nhôm Đô Thành

Xã Phú Thị, huyện Gia Lâm

Industry

Aluminum-based product

2.582

DOIT

56

Chi nhánh Công ty TNHH XNK Liên Thái Bình

Dương - Hà Nội

24 Hai Bà Trưng,

Tràng Tiền, quận Hoàn

Kiếm

Building

Other sales support services

2.138

DOIT

57

Công ty TNHH Synopex Việt Nam

Lô 16, KCN Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh

Industry

Industrial production

1.382

DOIT

58

Công ty TNHH

Matsuo Industries

Việt Nam

Lô C,10, KCN Thăng Long, xã Kim Chung, huyện Đông Anh

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

1.577

DOIT

59

Công ty Cổ phần viễn thông FPT

Tầng 2, Tòa nhà FPT

Cầu Giấy, 17 phố Duy

Tân, phường Dịch

Vọng Hậu, quận Cầu

Giấy

Building

Other telecommunicatio

n activities

1.738

DOIT

60

Công ty TNHH MTV Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội (Handi Resco

Tower)

Số 25 phố Văn Miếu, quận Đống Đa

Building

Office

523

DOIT

61

Công ty Cổ phần kim khí Thăng Long

Sài Đồng, quận Long Biên

Building

Steel processing

1.705

DOIT

62

Công ty Cổ phần Hanel xốp nhựa

B15, đường CN6, KCN Sài Đồng, quận Long Biên

Building

Plastic foam production

1.516

DOIT

63

Văn phòng chính phủ (Trung tâm Hội nghị Quốc

gia)

Số 1, Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ

Liêm

Building

Multi-purpose building

1.431

DOIT

64

Công ty TNHH

Young Fast

Optoelectronic

(Việt Nam)

Lô CN8, KCN Thạch

Thất, Quốc Oai, xã

Phùng Xá, huyện

Thạch Thất

Industry

Electronic components production

3.047

DOIT

65

Công ty Cổ phần Style Stone

KCN Công nghệ cao II,

KCN cao Hòa Lạc, xã

Thạch Hòa, huyện

Thạch Thất

Industry

Other noncategorized production

1.31

DOIT

66

Công ty TNHH

Dynapac (Hà Nội)

Đường CN6, KCN Sài Đồng, quận Long Biên

Industry

Plastic products

2.135

DOIT

67

Công ty TNHH

Công nghệ Muto Hà Nội

Lô 37 KCN Quang

Minh, huyện Mê Linh

Industry

Plastic products

2.441

DOIT

68

Công ty TNHH B.BRAUN Việt

Nam

Cụm CN Thanh Oai, huyện Thanh Oai

Industry

Manufacture of medical, dental, orthopedic and rehabilitation

equipment and tools

2.018

DOIT

69

Nhà máy In tiền quốc gia

30 Phạm Văn Đồng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy

Industry

Printing

2.654

DOIT

70

Tổng Công ty Viễn thông Mobifone

Lô VP1, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy

Building

Other specialized construction activities

2.489

DOIT

71

Công ty TNHH Công nghệ KYB

Việt Nam

Lô 110, 11, 12, KCN Thăng Long, huyện

Đông Anh

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

2.444

DOIT

72

Công ty TNHH

Rhythm Precision Việt Nam

Lô 42, KCN Nội Bài, xã

Quang Tiến, huyện Sóc Sơn

Industry

Plastic products

1.432

DOIT

73

Công ty TNHH Điện tử Meiko

Việt Nam

Lô CN9, KCN Thạch

Thất, Quốc Oai, xã

Phùng Xá, huyện

Thạch Thất

Industry

Electronic components production

24.128

DOIT

74

Công ty TNHH Cao ốc

Vietcombank 198

198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm

Building

Other specialized construction activities

983

DOIT

75

Công ty TNHH SAS - CTAMAD

44B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm

Building

Hotel

1.687

DOIT

76

Công ty TNHH

Terumo Việt Nam

Lô 44A,B,C KCN Quang Minh, Chi Đông, huyện Mê Linh

Industry

Manufacture of medical and dental equipment and tools

8.861

DOIT

77

Công ty TNHH Sản phẩm Ricoh Imaging

Lô A7, đường Huỳnh

Tấn Phát, KCN Sài

Đồng, quận Long Biên

Industry

Electronic components production

1.052

DOIT

78

Chi nhánh Công ty TNHH MM

Mega Market Việt Nam tại thành phố Hà Nội

Đường Phạm Văn

Đồng, phường Cổ Nhuế, quận Bắc Từ

Liêm

Industry

Retail in supermarket & shopping mall

7.208

DOIT

79

Công ty Cổ phần Miza

CCN Nguyên Khê, huyện Đông Anh

Industry

Manufacture of paper and cardboard packaging

3.657

DOIT

80

Công ty TNHH Parker

Processing Việt

Nam

Lô C12 KCN Đông Anh, huyện Đông Anh

Industry

Auto and motorcycle spare

parts manufacturing

1.755

DOIT

81

Công ty TNHH

Hoàng Vũ

Lô 1 CN3, CCN Từ Liêm, quận Bắc Từ Liêm

Industry

Other metal products

4.101

DOIT

82

Đài Truyền hình Việt Nam

43 Nguyễn Chí Thanh, quận Ba Đình

Building

State agency

2.83

DOIT

83

Công ty Cổ phần Đầu tư bất động sản Hapulico

Số 01 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân

Building

Specialized construction activities

2.401

DOIT

84

Công ty Cổ phần quản lý và kinh doanh bất động sản Hà Nội (Tòa nhà Ocean Park)

Số 1 phố Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa

Building

Multi-purpose building

587

DOIT

85

Công ty TNHH

KCN Thăng Long

KCN Thăng Long, huyện Đông Anh

Industry

Industrial production

2.502

DOIT

86

Công ty TNHH Nhà hát (Khách sạn Hilton Hà Nội Opera)

Số 1 Lê Thánh Tông,

Phan Chu Trinh, quận

Hoàn Kiếm

Building

Hotel

849

DOIT

87

Công ty Cổ phần Tập đoàn công nghệ CMC

Tòa nhà CMC Tower, 11 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy

Building

Transmission network and computer services

1.675

DOIT

88

Chi nhánh Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times

City

458 Minh Khai, Vĩnh

Tuy, quận Hai Bà

Trưng

Building

Hospital operation

2.603

DOIT

89

Chi nhánh Công

ty TNHH nước

giải khát Coca - Cola Việt Nam tại

Hà Nội

Km17, xã Duyên Thái, huyện Thường Tín

Industry

Beverage production

3.224

DOIT

90

Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài

Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn

Building

Air transport support services

14.065

DOIT

91

Công ty Cổ phần Dụng cụ cơ khí xuất khẩu

Lô 15 A KCN Quang

Minh, huyện Mê Linh

Industry

Manufacture of other metal poducts; metal processing services 

1.635

DOIT

92

Công ty Cổ phần tôn mạ VNSTEEL Thăng Long

Lô 14 KCN Quang

Minh, huyện Mê Linh

Industry

Manufacture of iron, steel, cast iron

3.5

DOIT

93

Tòa nhà

Indochina Plaza Hanoi

241 Xuân Thủy, quận

Cầu Giấy

Building

Other specialized construction activities

1.938

DOIT

94

Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Bắc

811A, đường Giải

Phóng, phường Giáp

Bát, quận Hoàng Mai

Building

Data center services

1.198

DOIT

95

Công ty Cổ phần Giấy và bao bì Việt Thắng

CCN Hà Bình Phương,

Liên Phương, huyện

Thường Tín

Industry

Manufacture of paper and cardboard packaging

5.677

DOIT

96

Công ty TNHH

Canon Việt Nam

Lô A1 KCN Thăng

Long, huyện Đông Anh

Industry

Electronic components production

4.907

DOIT

97

Công ty TNHH

Sản xuất và thương mại Hải Long

KCN Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín

Industry

Glass production

2.469

DOIT

98

Công ty TNHH Linh kiện điện tử SEI

Lô C6 KCN Thăng

Long, huyện Đông Anh

Industry

Electronic components production

12.12

DOIT

99

Tổng Công ty Cổ phần bia rượu nước giải khát Hà Nội

Số 183 Hoàng Hoa

Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình

Industry

Beverage production

1.287

DOIT

10

0

Công ty TNHH

LIXIL Việt Nam

Thôn Yên Bình, xã Dương Xá, huyện Gia Lâm

Industry

Manufacture of other ceramic products

6.379

DOIT

10

1

Công ty TNHH

điện Stanley Việt

Nam

Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

4.911

DOIT

10

2

Công ty TNHH

Panasonic

System Networks

Lô J1J2, KCN Thăng Long, xã Kim Chung, huyện Đông Anh

Industry

Industrial production

3.985

DOIT

 

Việt Nam

 

 

 

 

 

10

3

Công ty TNHH

Hoya Glass Disk Việt Nam

Khu J3&4, KCN Thăng Long, xã Võng La, huyện Đông Anh

Industry

Electronic components production

13.399

DOIT

10

4

Công ty TNHH

HAL Việt Nam

KCN Thăng Long, huyện Đông Anh

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

5.397

DOIT

10

5

Công ty TNHH

Ogino Việt Nam

Lô N9, KCN Thăng Long, xã Võng La, huyện Đông Anh

Industry

Manufacture of products from prefabricated metal (except for machines and equipment)

1.403

DOIT

10

6

Công ty TNHH phụ tùng xe máy - Ô tô Sbowa Việt

Nam

Lô M6, KCN Thăng Long, xã Võng La, huyện Đông Anh

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

4.364

DOIT

10

7

Công ty TNHH

Sumitomo Heavy

Industries (Việt

Nam)

Lô I7, I8, I9, M2, M3, KCN Thăng Long, huyện Đông Anh

Industry

Industrial production

1.8

DOIT

10

8

Công ty TNHH thép Việt Đức Đông Anh

Thôn Dược Hạ, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn

Industry

Manufacture of other metal poducts; metal processing services 

1.318

DOIT

10

9

Công ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh

Tổ 8, thị trấn Đông

Anh, huyện Đông Anh

Industry

iron and steel foundry

3.023

DOIT

11

0

Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh

Số 11, tổ 47, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh

Industry

Motorcycle production

2.018

DOIT

11

1

Công ty TNHH Daiwa Plastics

Thăng Long

Lô K8, KCN Thăng Long, xã Võng La, huyện Đông Anh

Industry

Plastic products

1.941

DOIT

11

2

Công ty TNHH

Hoya Glass Disk

Việt Nam

Khu J3&4, Khu công nghiệp Thăng Long, xã Võng La, huyện Đông

Anh

Industry

Electronic components production

6.349

DOIT

11

3

Công ty TNHH

Toto Việt Nam

Lô F1F4, KCN Thăng Long, xã Kim Chung, huyện Đông Anh

Industry

Industrial production

9.823

DOIT

11

4

Công ty TNHH Iki

Cast Việt Nam

Khu công nghiệp Nội Bài, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn

Industry

Industrial production

1.198

DOIT

11

5

Công ty TNHH thép An Khánh

Khu Thủy lợi 2 xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn

Industry

Manufacture of iron, steel, cast iron

3.454

DOIT

11

6

Công ty TNHH

Tamron Optical Việt Nam

Lô 69B và 70A KCN Nội Bài, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn

Industry

Electronic components production

2.095

DOIT

11

7

Cảng hàng không

Quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng Công ty Cảng hàng không Việt

Cảng hàng không

Quốc tế Nội Bài, xã

Phú Minh, huyện Sóc

Sơn

Building

Air transport support services

6.988

DOIT

 

Nam - CTCP

 

 

 

 

 

11

8

Công ty TNHH

MTV Cơ khí 17

Thôn Xuân Kỳ, xã

Đông Xuân, huyện Sóc

Sơn

Industry

Mechanical processing, metal coating and processing

1.154

DOIT

11

9

Chi nhánh Công ty TNHH Tenma (HCM) Việt Nam

Lô 88 (Khu A) KCN Nội Bài, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn

Industry

Plastic products

10.056

DOIT

12

0

Công ty Cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông

Số 87, 89 phố Hạ Đình, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh

Xuân

Industry

Manufacture of lighting

equipment

1.597

DOIT

12

1

Công ty Cổ phần Cơ điện Trần Phú

41 Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân

Industry

Manufacture of wiring and wiring equipment

1.169

DOIT

12

2

Công ty Cổ phần Cao su sao vàng

Số 231, Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân

Industry

Tire production

1.312

DOIT

12

3

Công ty Cổ phần Dệt Công nghiệp Hà Nội

93 Lĩnh Nam, phường Mai Động, quận Hoàng Mai

Industry

Textile

1.84

DOIT

12

4

Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Phú Điền

51 phố Lê Đại Hành,

Lê Đại Hành, Hai Bà

Trưng

Industry

Wastewater treatment

1.717

DOIT

12

5

Công ty TNHH Hệ thống dây Sumi Hanel

Đường Công nghiệp 4, KCN Sài Đồng B, quận

Long Biên

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

1.476

DOIT

12

6

Công ty TNHH Phụ tùng xe máy - Ôtô Goshi -

Thăng Long

Số 134 phố Sài Đồng, tổ 15, phường Việt Hưng, quận Long Biên

Industry

Auto and motorcycle spare

parts manufacturing

3.128

DOIT

12

7

Công ty TNHH

Sản phẩm Ricoh Imaging (Việt

Nam)

Lô A7 KCN Sài Đồng B, quận Long Biên

Industry

Electronic components production

1.009

DOIT

12

8

Công ty TNHH

Khuôn đúc Tsukuba Việt

Nam

Lô A6 đường CN 4, KCN Sài đồng B, quận

Long Biên

Industry

Manufacture of iron, steel, cast iron

1.396

DOIT

12

9

Công ty Giấy

Tissue Sông Đuống

Số 672 đường Ngô Gia

Tự, phường Đức

Giang, quận Long Biên

Industry

Manufacture of paper products

1.501

DOIT

13

0

Công ty Cổ phần nhựa Hà Nội

Tổ 12 phường Phúc Lợi, quận Long Biên

Industry

Manufacture of plastic products

1.26

DOIT

13

1

Tổng Công ty Cổ phần bia - rượu - nước giải khát Hà Nội

Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội

Industry

Beer production

2.811

DOIT

13

2

Công ty TNHH Cao su Inoue Việt

Nam

Thông Phú Nhi, xã Thanh Lâm, huyện Mê

Linh, TP. Hà Nội

Industry

Auto and motorcycle tire and tube manufacturing

3.286

DOIT

 

13

3

Công ty TNHH

GSK Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội

I

Lô số 6, KCN Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, TP.

Hà Nội

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

1.235

DOIT

13

4

Công ty Cổ phần Sài Sơn

Khu xi măng Sài Sơn, xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội

Industry

Cement production

1.263

DOIT

13

5

Công ty Cổ phần xi măng Sài Sơn

Thôn Nam Sơn, xã Nam Phương Tiến, huyện Chương Mỹ, TP.

Hà Nội

Industry

Cement production

10.408

DOIT

13

6

Công ty Cổ phần Vicostone

KCN cao Hòa Lạc, xã

Thạch Hòa, huyện Thạch Thất

Industry

Manufacture of construction materials

2.728

DOIT

13

7

Công ty TNHH

URC Hà Nội

Lô CN 2.2 KCN Thạch

Thất, Quốc Oai, xã

Phùng Xá, huyện

Thạch Thất

Industry

Non-alcoholic beverage production

2.286

DOIT

13

8

Công ty Cổ phần

Tập đoàn Phượng Hoàng

Xanh A&A

Số 167 phố Hoàng

Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy,

TP. Hà Nội

Industry

Stone mining

1.152

DOIT

13

9

Công ty TNHH sản xuất và thương mại sắc màu Việt Nam

Số 6, ngách 66/10, ngõ 49, phố Thủy Lĩnh, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai

Industry

Manufacture of primary plastic and synthetic rubber

1.015

DOIT

14

0

Công ty TNHH

Hanwha Aero

Engines

Lô CN1-02B-4-8 KCN

CNC 1, Khu CNC Hòa Lạc, xã Hạ Bằng, huyện Thạch Thất

Industry

Industrial production

1.994

DOIT

14

1

Công ty Liên doanh TNHH Crown Hà Nội

Km24, quốc lộ 1, xã

Quất Động, huyện

Thường Tín

Industry

Manufacture of other nonclassified metal products

2.378

DOIT

14

2

Công ty TNHH Nhà máy bia

Heineken Hà Nội

Km15+500, đường 427, xã Vân Tảo, huyện Thường Tín

Industry

Beer and malt production

1.381

DOIT

14

3

Công ty TNHH MTV Sơn Hà

SSP Việt Nam

Lô CN1, CCN Từ Liêm, phường Minh khai, quận Bắc Từ Liêm

Industry

Manufacture of metal structures

2.173

DOIT

14

4

Công ty Cổ phần Giấy Vạn Điểm

Thị trấn Phú Minh, huyện Phú Xuyên

Industry

Manufacture of pulp, paper and paperboard

2.281

DOIT

14

5

Công ty TNHH Tân Mỹ

Số 77 Lê Văn Hưu, phường Ngô Thì Nhậm, quận Hai Bà

Trưng

Industry

Auto and other motor vehicles parts trading

1.268

DOIT

14

6

Công ty Cổ phần Đồng Phát

Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai

Industry

Manufacture of fiber

3.375

DOIT

14

7

Công ty TNHH Vietnergy

Lô CN2, KCN Thạch

Thất, Quốc Oai, huyện Quốc Oai

Industry

Manufacture of batteries

11.682

DOIT

14

8

Công ty TNHH Sản xuất nhựa Việt Nhật

Số 31 Nguyễn Thiệp, phường Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm

Industry

Manufacture of plastic products

1.298

DOIT

14

9

Công ty Cổ phần

Bia Sài Gòn Hà

Nội

A2, CN8 CCN tập trung vừa và nhỏ, phường Phương Canh, quận

Nam Từ Liêm

Industry

Beer and malt production

1.537

DOIT

15

0

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gang thép Hàn Việt

CCN Quất Động, huyện Thường Tín

Industry

Manufacture of metal products

3.164

DOIT

15

1

Công ty TNHH

Viettel - CHT

Khu Công nghệ cao

Hòa Lạc, Km29 Đường

Láng, Hòa Lạc, huyện

Thạch Thất

Industry

Telecommunicati on services 

2.793

DOIT

15

2

Viện Nghiên cứu và phát triển Viettel - Chi

nhánh Tập đoàn Công nghiệp -

Viễn thông Quân

đội

Khu công nghệ cao

Hòa Lạc, huyện Thạch

Thất

Industry

Other telecommunicatio

n activities

1.088

DOIT

15

3

Trường Đại học FPT

Khu Giáo dục và Đào tạo, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc Km 29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất

Building

School

687

DOIT

15

4

Công ty Cổ phần chăn nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh Xuân Mai

Hà Nội

Trung tâm giống màu, Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ

Industry

Manufacture of food for cattle, poultry and seafood 

3.523

DOIT

15

5

Công ty Cổ phần V-NM chế biến sản phẩm thịt Hà Nội

Lô CN, B3, KCN Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ

Industry

Manufacture of food for cattle, poultry and seafood 

1.472

DOIT

15

6

Công ty TNHH công nghiệp Credit Up Việt

Nam

Lô 45A, KCN Nội Bài, xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

2.065

DOIT

15

7

Công ty TNHH

YAMAHA MOTOR Việt

Nam

Xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

2.707

DOIT

15

8

Công ty TNHH

Fukoku Việt Nam

Lô 1A và 1B Khu CN Nội Bài, huyện Sóc Sơn

Industry

Industrial production

1.625

DOIT

15

9

Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay

Sân bay Quốc tế Nội Bài xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn

Industry

Air transport support services

1.04

DOIT

16

0

Công ty TNHH

Nippo

Mechatronics

(Việt Nam)

Lô 37, 38, 39 Khu công nghiệp Nội Bài, xã Quang Tiến, huyện Sóc

Sơn

Industry

Plastic products

1.627

DOIT

16

1

Công ty TNHH sản xuất nhựa Việt Nhật 8-1

Xã Dân Hòa, huyện Thanh Oai

Industry

Manufacture of plastic products

1.331

DOIT

16

2

Công ty TNHH

Thương mại quốc tế và dịch vụ siêu thị Big C Thăng

Long

Số 222, Trần Duy

Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy

Building

Retail in supermarket & shopping mall

1.634

DOIT

16

3

Công ty Cổ phần đầu tư và quản lý

bất động sản UDIC

Tổ hợp chung cư cao tầng và dịch vụ khu đô thị Đông Nam Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy

Building

Office

710

DOIT

16

4

Cục Hậu cần - Bộ Công an

Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy

Building

Public nonbusiness unit

2.176

DOIT

16

5

Công ty Cổ phần FPT

Lô B2 Cụm sản xuất

TTCN và CNN, quận Cầu Giấy

Industry

Other telecommunicatio

n activities

1.689

DOIT

16

6

Văn phòng cục tần số vô tuyến điện - Bộ Thông tin và Truyền thông

Số 115, Trần Duy

Hưng, quận Cầu Giấy

Building

Data center services

509

DOIT

16

7

Viện Huyết học truyền máu Trung ương

Số 14 Trần Thái Tông, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy

Building

Hospital operation

1.171

DOIT

16

8

Văn phòng Tổng cục Hải quan

Lô E3 đường Dương

Đình Nghệ, quận Cầu Giấy

Building

Office operation

814

DOIT

16

9

Công ty TNHH Hòa Bình

Đường Hoàng Quốc

Việt, quận Cầu Giấy

Building

Office operation; Management

consulting

582

DOIT

17

0

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Hà Nội

Nhà CT1A,CT1B

KĐTM Nghĩa Đô, Ngõ 106 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy

Building

Office operation

723

DOIT

17

1

Công ty Công nghệ thông tin VNPT - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông VN

Lô 2A Làng Quốc tế

Thăng Long, phường

Dịch Vọng, quận Cầu

Giấy

Building

Other telecommunicatio

n activities

1.52

DOIT

17

2

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT

Tòa nhà FPT Cụm

TTCN và CNN quận Cầu Giấy

Building

Other telecommunicatio

n activities

589

DOIT

17

3

Công ty TNHH Dịch vụ cao cấp cuộc sống vàng

Tòa nhà Golden Palace, phường Mễ

Trì, quận Nam Từ Liêm

Building

Office activities

1.175

DOIT

17

4

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát

triển đô thị Sài

Đồng

Phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm

Building

Restaurants and mobile catering services

1.622

DOIT

17

5

Tổng Công ty Hạ tầng mạng

Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm

Building

Manufacture of telecommunicatio ns equipment

2.293

DOIT

17

6

Khu Liên hợp thể thao Quốc gia

Tổ dân phố Tân Mỹ, phường Mỹ Đình, Nam Từ Liêm

Building

Sports activities

569

DOIT

17

7

Bệnh viện Phụ sản Hà Nội

Số 929, Đường La

Thành, quận Ba Đình

Building

Hospital operation

672

DOIT

17

8

Bệnh viện Quân

Y 354 - Tổng cục Hậu cần

Số 120 Đốc Ngữ, quận Ba Đình

Building

Hospital operation

599

DOIT

17

9

Tập đoàn Dầu khí

Số 18, đường Láng Hạ, quận Ba Đình

Building

Office operation

723

DOIT

 
 

18

0

Cục Quản trị A - Văn phòng Trung ương Đảng

Số 7 Nguyễn Cảnh Chân, quận Ba Đình

Building

State agency

976

DOIT

18

1

Cục Quản trị Văn phòng Chính phủ

Số 1 Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình

Building

State agency

842

DOIT

18

2

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

Số 11 phố Cửa Bắc, quận Ba Đình

Building

Sales office

923

DOIT

18

3

Bệnh viện Bưu điện

Sổ 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai

Building

Hospital operation

582

DOIT

18

4

Công ty TNHH ABB

Km 9, quốc lộ 1A, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai

Industry

Manufacture of electrical

equipment

1.353

DOIT

18

5

Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc

xin và sinh phẩm

y tế

Dốc Đoàn Kết, phường Vĩnh Hưng, quận

Hoàng Mai

Building

Manufacture of medicine, medicinal chemical and pharmaceuticals

557

DOIT

18

6

Tổng Công ty

Mạng lưới Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội

Phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai

Building

Other telecommunicatio

n activities

804

DOIT

18

7

Bệnh viện K

Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì

Building

Hospital operation

1.4

DOIT

18

8

Bệnh viện đa khoa Đức Giang

Số 54, Phố Trường

Lâm, phường Đức

Giang, quận Long Biên

Building

Hospital operation

749

DOIT

18

9

Chi nhánh

ALMAZ - Công ty

Cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Sài Đồng

Đường Hoa Lan, khu đô thị sinh thái

Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi, quận Long Biên

Building

Restaurants and mobile catering services

658

DOIT

19

0

Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị

Him Lam

Khu công viên Công nghệ Thông tin, phường Phúc Đồng, quận Long Biên

Industry

Drainage and wastewater treatment

4.38

DOIT

19

1

Chi nhánh Công ty Cổ phần bất động sản Việt - Nhật tại Long

Biên

TTTM Gia Thụy, khu X2, phường Gia Thụy, quận Long Biên

Building

Shopping mall

651

DOIT

19

2

Công ty Cổ phần Savico Hà Nội

KĐT sinh thái Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi, quận Long Biên

Building

Shopping mall

1.281

DOIT

19

3

Công ty TNHH Dịch vụ và quản lý Mipec

Số 2 phố Long Biên II, quận Long Biên

Building

Shopping mall

1.101

DOIT

19

4

Công ty Cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển

Đường Phan Trọng Tuệ, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì

Industry

Manufacture of pesticide and other agrochemicals

46.19

DOIT

19

5

Công ty TNHH Dương Nhật đầu

Số 115 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm

Industry

Manufacture of non-metallic mineral products

9.079

DOIT

19

6

Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tân Tiến

Số 9, tổ 13, phường Thượng Thanh, quận

Long Biên

Industry

Manufacture of label, cover and packaging from paper and cardboard

3.296

DOIT

19

7

Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại và kinh doanh than Hà

Nội

78 Bạch Đằng, phường

Thanh Lương, quận

Hai Bà Trưng

Industry

Manufacture of coke coal

2.888

DOIT

19

8

Công ty Cổ phần Kinh doanh than và xây dựng Hà Nội

468 Đội Cấn, phường

Cống Vị, quận Ba Đình

Industry

Other specialized wholesale

11.25

DOIT

19

9

Công ty TNHH

Sản xuất và Thương mại Thiết bị công nghiệp

Việt Nhật

Xã Đặng Xá, huyện Gia Lâm

Industry

Other noncategorized production

6.105

DOIT

20

0

Công ty Cổ phần Kinh doanh xi măng miền Bắc

Tầng 3, CT1, CC Ngô

Thì Nhậm, phường Hà Cầu, quận Hà Đông

Industry

Cement, lime, plaster production

34.139

DOIT

20

1

Công ty Cổ phần

Đông Thành Hà

Nội

Tổ 47 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh

Industry

Manufacture of construction materials from clay

6.262

DOIT

20

2

Công ty Cổ phần

Viglacera Xuân Hòa

Xã Tân Dân, huyện

Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

Industry

manufacture of bricks, tiles and clay

5.385

DOIT

20

3

Trung tâm hạ tầng IDC - Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT

KCN Nam Thăng Long, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm

Building

Other telecommunicatio

n activities

959

DOIT

20

4

Công ty Đầu tư

Xây dựng số 2

Hà Nội

Nhà điều hành Làng Sinh viên HACINCO, đường Ngụy Nhu Kon Tum, Nhân Chính, Thanh Xuân, thành phố

Hà Nội

Building

Service business

1.376

DOIT

20

5

Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long

235 Nguyễn Trãi,

Thanh Xuân, Hà Nội

Industry

Tobacco production

2.481

DOIT

20

6

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà

Nội

Tầng 6A, tòa nhà Diamond Flower, 48 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân

Building

Multi-purpose building

629

DOIT

20

7

Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức

Số 40, phố Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm

Building

Hospital operation

777

DOIT

20

8

Bệnh viện Phụ sản Trung ương

Số 43, phố Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm

Building

Hospital operation

1.208

DOIT

20

9

Công ty Cổ phần Du lịch thương mại và đầu tư Thủ Đô

Số 109 đường Trần

Hưng Đạo, quận Hoàn

Kiếm

Building

Accommodation services

1.44

DOIT

21

0

Công ty liên doanh tháp Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt

Nam

Số 194, đường Trần

Quang Khải, quận

Hoàn Kiếm

Building

Office operation

774

DOIT

21

1

Công ty TNHH DAIBIRU CSB

Số 16, phố Phan Chu

Trinh, phường Phan

Chu Trinh, quận Hoàn

Kiếm

Building

Office operation

1.416

DOIT

21

2

Công ty TNHH

mặt trời Sông Hồng

Số 23, đường Phan

Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm

Building

Hotel

1.317

DOIT

21

3

Bệnh viện Hữu Nghị

Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng

Building

Hospital operation

850

DOIT

21

4

Bệnh viện Trung ương Quân đội 108

Số 1 đường Trần Hưng

Đạo, quận Hai Bà Trưng

Building

Hospital operation

5.688

DOIT

21

5

Đài Truyền hình kỹ thuật số VTC

Số 65 Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng (23 Lạc Trung)

Building

Public nonbusiness unit

752

DOIT

21

6

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng

Building

School

718

DOIT

21

7

Công ty Cổ phần Xây dựng đầu tư bất động sản Việt Minh Hoàng

Số 3 Lương Yên, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng

Building

Other specialized trade

1.12

DOIT

21

8

Công ty Cổ phần Vinhomes

Số 458, phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

1.843

DOIT

21

9

Bệnh viện Bạch Mai

Số 78, đường Giải

Phóng, quận Đống Đa

Building

Hospital activities

3.513

DOIT

22

0

Công ty Cổ phần Cơ điện và xây dựng Việt Nam

Số 102, Trường Chinh, Quận Đống Đa

Building

Office

681

DOIT

22

1

Kho bạc Nhà nước

Số 32 Cát Linh, quận Đống Đa

Building

Office

662

DOIT

22

2

Trung tâm hạ tầng mạng Miền Bắc - Chi nhánh

Tổng Công ty hạ

tầng mạng (VNPT

- Netl)

Số 97 Nguyễn Chí

Thanh, quận Đống Đa

Building

Building

1.988

DOIT

22

3

Tổng Công ty mạng lưới Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội

Số 16, Pháo Đài Láng, quận Đống Đa

Building

Other telecommunicatio

n activities

1.539

DOIT

22

4

Công ty Cổ phần thép Gia Trung

Xóm Đông, xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh

Industry

Manufacture of iron, steel, cast iron

2.251

DOIT

22

5

Công ty TNHH

Asahi Intecc Hà Nội

Lô G03, KCN Thăng Long, xã Kim Chung, huyện Đông Anh

Industry

Manufacture of medical, dental, orthopedic and

2.566

DOIT

 
 

 

 

 

 

rehabilitation

equipment and tools

 

 

22

6

Công ty TNHH điện tử MEIKO Thăng Long

Lô J1,J2, KCN Thăng Long, xã Kim Chung, huyện Đông Anh

Industry

Electronic components production

6.452

DOIT

22

7

Công ty TNHH

Denso Việt Nam

Lô E1 KCN Thăng

Long, huyện Đông Anh

Industry

Industrial production

5.422

DOIT

22

8

Công ty TNHH

Enkei Việt Nam

Lô N2, KCN Thăng Long, xã Kim Chung, huyện Đông Anh

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

1.157

DOIT

22

9

Công ty TNHH

FCC Việt Nam

Lô A5, KCN Thăng Long, xã Kim Chung, huyện Đông Anh

Industry

Auto and motorcycle spare parts manufacturing

1.679

DOIT

23

0

Công ty TNHH

Nissei Electric Hà Nội

Lô 13,14,15, KCN Thăng Long, huyện Đông Anh

Industry

Industrial production

3.047

DOIT

23

1

Bệnh viện Bệnh

nhiệt đới Trung

ương

Số 78 đường Giải

Phóng, phường

Phương Mai, quận

Đống Đa

Building

Hospital operation

595

EVN

23

2

Bệnh viện Nhi Trung ương

Số 18 ngõ 879 Đường

La Thành, phường

Láng Thượng, quận

Đống Đa

Building

Hospital operation

1.613

EVN

23

3

Bệnh viện Quân Y 103

Số 261 đường Phùng

Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông

Building

Hospital operation

603

EVN

23

4

Công ty Cổ phần

ACC - Thăng Long

Số 3 Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân

Industry

Other personal services

1.486

EVN

23

5

Công ty Cổ phần Bệnh viện Tâm Anh

Phố Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, quận Long Biên

Building

Hospital operation

502

EVN

23

6

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Việt Hà

Cụm công nghiệp Phú

Minh, phường Cổ Nhuế

2, quận Bắc Từ Liêm

Industry

Civil construction

2.612

EVN

23

7

Công ty Cổ phần Điện lực MIPEC

229 phố Tây Sơn, quận

Đống Đa

Industry

Construction

1.755

EVN

23

8

Công ty Cổ phần nước mặt sông đuống

Số 452 Lạc Long

Quân, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ

Industry

Extracting, treating and supplying water

1.558

EVN

23

9

Công ty Cổ phần Cơ giới & Xây dựng Thăng Long

Số 138 đường Phạm

Văn Đồng, phường

Xuân Đỉnh, quận Bắc

Từ Liêm

Industry

Construction

1.186

EVN

24

0

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển địa ốc Thành phố Hoàng Gia

Số 72A, đường

Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình, quận

Thanh Xuân

Industry

Sales support services

2.257

EVN

24

1

Công ty Cổ phần Thương mại - Quảng cáo - Xây dựng - Địa ốc

202 Hồ Tùng Mậu, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

1.078

EVN

 

Việt Hân

 

 

 

 

 

24

2

Công ty TNHH Khu Công nghiệp Thăng Long

Khu công nghiệp Thăng Long, huyện Đông Anh

Industry

Real estate activities

1.547

EVN

24

3

Công ty TNHH MTV Vắc xin và sinh phẩm số 1

Số 1 Yersin, phường

Phạm Đình Hổ, quận

Hai Bà Trưng

Industry

Manufacture of medicine, medicinal chemical and pharmaceuticals

1.012

EVN

24

4

Công ty TNHH

MTV Đầu tư và thương mại the

Garden

Tầng 2 TTTM The

Garden, KĐT The Manor, đường Mễ Trì, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm

Building

Real estate, land use rights of owners, users or lessees

1.52

EVN

24

5

Công ty TNHH MTV Xây lắp kinh doanh điện

Số 200/8 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên

Industry

Civil construction

4.131

EVN

24

6

Công ty TNHH

Sản xuất phụ tùng YAMAHA MOTOR Việt

Nam

Lô G1&G2, Khu công nghiệp Thăng Long, xã Võng La, huyện Đông

Anh

Industry

Manufacture of automobile spare parts and vehicle motors

3.327

EVN

24

7

Công ty Xây dựng và Kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Hà Nội

- Đài Tư

KCN Hà Nội, Đài Tư số 386 Nguyễn Văn Linh, phường Sài Đồng, quận Long Biên

Industry

Real estate activities

1.104

EVN

24

8

Công ty Cổ phần Giấy Vạn Điểm

Thị trấn Phú Minh, huyện Phú Xuyên

Industry

Manufacture of pulp, paper and paperboard

1.295

EVN

24

9

Công ty TNHH đồ chơi Cheewah -

Việt Nam

Khu CN Phú Nghĩa, xã

Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ

Industry

Manufacture of toys and games

1.245

EVN

25

0

Cục Hậu cần - Bộ Tổng tham mưu

Số 34 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình

Building

Public nonbusiness unit

2.861

EVN

25

1

Doanh nghiệp tư nhân Mạnh Tường

Thôn Trung Cao, xã Trung Hòa, huyện Chương Mĩ

Industry

Road construction

1.023

EVN

25

2

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Trung

tâm Công nghệ

thông tin

Tòa nhà C3, phường Phương Liệt, quận

Thanh Xuân

Industry

IT services

616

EVN

25

3

Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam

57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa

Industry

Wired telecom

activities

842

EVN

25

4

Nhà máy sản xuất bao bì bạt nhựa Tú Phương

Thôn Phú Thụy, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Industry

Plastic products

2.181

EVN

25

5

Trung tâm Hội nghị quốc gia

Đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

Industry

Sales support services

1.216

EVN

25

6

Trung tâm Phát thanh truyền hình quân đội

165 đường Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa

Building

Radio and television activities

693

EVN

25

7

Trường Quốc tế

Liên Hợp quốc Hà Nội

Phường Phú Thượng, quận Tây Hồ

Building

School

538

EVN

25

8

Công ty TNHH

SWCC SHOWA

(Việt Nam)

Lô B8, Khu công nghiệp Thăng Long, xã

Kim Chung, huyện

Đông Anh

Industry

Manufacture of office machine and equipment

1.151

EVN

25

9

Công ty TNHH

Tây Phương

Cụm CN Ngọc Liệp, xã Ngọc Liệp, huyện Quốc

Oai

Industry

Wholesale of construction materials and

other installation equipment

6.188

EVN

26

0

Công ty TNHH

Tháp Trung tâm Hà Nội

Số 49 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm.

Building

Accommodation services

926

EVN

26

1

Công ty TNHH

Hoàng Vũ

Lô 1, CN 3, cụm công nghiệp Từ Liêm, phường Minh khai, quận Bắc Từ Liêm

Industry

Manufacture of other metal poducts

3.273

EVN

26

2

Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Đông

Số 2A phố Nguyễn

Trãi, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông

Industry

Extracting, treating and supplying water

1.201

EVN

26

3

Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội

44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình

Industry

Extracting, treating and supplying water

2.619

EVN

26

4

Công ty TNHH MTV SINO Việt

Nam

Cụm công nghiệp Liên

Phương, xã Liên

Phương, huyện Thường Tín

Industry

Food

retail/wholesale

2.584

EVN

2. T ỉnh Vĩnh Phúc

1

Công ty Cổ phần Prime Ngói Việt

KCN Bình Xuyên, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of construction materials from clay

2.459

DOIT

2

Công ty TNHH

Piaggio Việt Nam

KCN Bình Xuyên, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên

Industry

Motorcycle production

2.433

DOIT

3

Công ty Cổ phần

sản xuất thép Việt Đức

KCN Bình Xuyên, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên

Industry

iron and steel foundry

5.182

DOIT

4

Công ty Cổ phần

sản xuất thép Việt Đức

KCN Bình Xuyên, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên

Industry

iron and steel foundry

3.338

DOIT

5

Công ty sản xuất

phanh Nissin Việt

Nam

Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of other electrical equipment

4.391

DOIT

6

Công ty Cổ phần ống thép Việt -

Đức VGPIPE

KCN Bình Xuyên, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên

Industry

iron and steel foundry

7.804

DOIT

7

Công ty Cổ phần Prime Vĩnh Phúc

Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of construction materials from clay

6.622

DOIT

 
 

8

Công ty Cổ phần Prime Tiền Phong

KCN Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of construction materials from clay

4.032

DOIT

9

Công ty TNHH Lợi Tín Lập Thạch

CCN thị trấn Lập

Thạch, huyện Lập Thạch

Industry

Shoes manufacturing

1.091

DOIT

10

Công ty Cổ phần Hồng Hạc Đại Lải

Thôn Ngọc Quang, xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên

Building

Construction of assorted housing types

1.801

DOIT

11

Công ty Cổ phần Viglacera Thăng

Long

Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên

Industry

Manufacture of construction materials from clay

3.557

DOIT

12

Công ty Honda

Việt Nam

Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên

Industry

Motorcycle production

15.419

DOIT

13

Công ty ô tô

Toyota Việt Nam

Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên

Industry

Manufacturing of motor vehicles

3.222

DOIT

14

Công ty TNHH sản xuất và thương mại Việt Anh

Thôn 3, xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường

Industry

Manufacture of construction materials from clay

1.836

DOIT

15

Công ty hữu hạn công nghiệp Lâm Viễn Vĩnh Phúc

KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên

Industry

Manufacture of spare parts for motor vehicles and vehicle motors

1.012

DOIT

16

Công ty TNHH HJC Vina

KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên

Industry

Other noncategorized production

1.266

DOIT

17

Công ty TNHH

Partron Vina

Lô 11, KCN Khai

Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh

Yên

Industry

Electronic components production

11.457

DOIT

18

Công ty Cổ phần Prime - Yên Bình

Xóm phổ, xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of construction materials from clay

1.492

DOIT

19

Công ty TNHH Jahwa Vina

Lô CN10, KCN Khai

Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh

Yên

Industry

Electronic components production

3.961

DOIT

20

Công ty TNHH

Hoàn Mỹ

Thôn Hán Lữ, phường

Khai Quang, thành phố

Vĩnh Yên

Industry

Manufacture of construction materials from clay

7.486

DOIT

21

Công ty hữu hạn công nghiệp rèn dập VietSheng

KCN Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên

Industry

Manufacture of spare parts for motor vehicles and vehicle motors

1.087

DOIT

22

Công ty TNHH DKT Vina

KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên

Industry

Electronic components production

1.582

DOIT

23

Công ty TNHH Haesung Vina

Lô CN7, KCN Khai

Quang, phường Khai

Quang, thành phố Vĩnh

Industry

Electronic components production

8.927

DOIT

 

 

Yên

 

 

 

 

24

Công ty TNHH UJU Vina

Số 55, Lô CN12, KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố

Vĩnh Yên

Industry

Electronic components production

2.367

DOIT

25

Công ty TNHH

Power Logics Vina

KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên

Industry

Electronic components production

4.005

DOIT

26

Công ty TNHH BHFLEX Vina

KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên

Industry

Electronic components production

10.219

DOIT

27

Công ty TNHH

Công nghiệp

chính xác Việt

Nam 1

KCN Khai Quang, phường Khai Quang

Industry

Manufacture of spare parts for motor vehicles and vehicle motors

6.88

DOIT

28

Công ty Cổ phần Prime Đại Việt

Thôn Hán Lữ, phường

Khai Quang, thành phố

Vĩnh Yên

Industry

Manufacture of construction materials from clay

3.743

DOIT

29

Công ty TNHH

Thụ Ngọc Hằng

Thôn 1, làng Đồng Lạc, xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc

Industry

iron and steel foundry

1.788

DOIT

30

Công ty TNHH

Thương mại & Sản xuất phôi thép Thành Công

Thôn Yên Lạc, xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc

Industry

iron and steel foundry

1.366

DOIT

31

Công ty TNHH

Việt Nga

Cụm CN Hợp Thịnh, xã

Hợp Thịnh, huyện Tam Dương

Industry

Manufacture of iron, steel, cast iron

1.658

DOIT

32

Công ty Cổ phần Công nghiệp Việt Nam

Huyện Yên Lạc

Industry

iron and steel foundry

5.401

DOIT

33

Công ty TNHH

Sản xuất và

Thương mại thép

Việt Nga

Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc

Industry

Manufacture of plastic packaging

2.835

DOIT

34

Công ty TNHH thương mại Khánh Dư

Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc

Industry

Mechanical processing, metal coating treatment

6.581

DOIT

35

Công ty Cổ phần thép Trường Biện

KCN Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc

Industry

iron and steel foundry

1.856

DOIT

36

Công ty TNHH Daeduck Việt Nam

KCN Bá Thiện, huyện Bình Xuyên

Industry

Electronic components production

1.677

DOIT

37

Công ty TNHH Vina Union

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of other rubber products

1.198

DOIT

38

Công ty TNHH

Actro Vina

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of optical instruments and equipment

1.804

DOIT

39

Công ty TNHH Optrontec Vina

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Electronic components

1.979

DOIT

 

 

 

 

production

 

 

40

Công ty TNHH sản xuất hàng

may mặc Việt Nam

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Garments production

2.213

DOIT

41

Công ty TNHH

Interflex Vina

KCN Bá Thiện, huyện Bình Xuyên

Industry

Electronic components production

2.175

DOIT

42

Công ty TNHH Solum Vina

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Electronic components production

2.561

DOIT

43

Công ty Cổ phần Bang Joo Electronics Việt

Nam

KCN Bá Thiện, huyện Bình Xuyên

Industry

Electronic components production

3.768

DOIT

44

Công ty Cổ phần Cammsys Việt Nam

KCN Bá Thiện, huyện Bình Xuyên

Industry

Electronic components production

4.644

DOIT

45

Công ty TNHH DST Vina

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of plastic products

3.546

DOIT

46

Công ty TNHH Sekonix Vina

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of

other specialized machines

4.409

DOIT

47

Công ty Cổ phần

Công nghiệp Á Mỹ

KCN Thái Hòa, Liễu

Sơn, Liên Hòa, huyện

Lập Thạch

Industry

Other noncategorized production

6.747

DOIT

48

Công ty Cổ phần TTC

KCN Phúc Yên, phường Phúc Thắng, thị xã Phúc Yên

Industry

Manufacture of construction materials from clay

4.449

DOIT

49

Công ty TNHH VITTO - VP

Khu vực A, KCN Tam

Dương II, xã Kim Long, huyện Tam Dương

Industry

Mining of stone, sand, gravel and clay

7.052

DOIT

50

Công ty TNHH

Compal Việt Nam

KCN Bá Thiện, huyện Bình Xuyên

Industry

Producing computers and peripheral equipment of computers

1.483

DOIT

51

Công ty TNHH

Nanos Việt Nam

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Manufacture of optical instruments and equipment

2.11

DOIT

52

Công ty TNHH Vina Newflex

KCN Bá Thiện 2, huyện Bình Xuyên

Industry

Electronic components production

2.521

DOIT

53

Chi nhánh Công ty TNHH EB Thanh Hóa tại Vĩnh Phúc

Khu TTTM Vĩnh Phúc, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên

Building

Other retail

612

DOIT

54

Công ty TNHH

Kohsei Multipack Việt Nam

Lô C, KCN Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên

Industry

Producing products from rubber and plastic

1.089

DOIT

55

Chi nhánh Công ty TNHH De Heus tại Vĩnh Phúc

Lô G, KCN Bình

Xuyên, thị trấn Hương Canh, huyện Bình

Xuyên

Industry

Manufacture of food for cattle, poultry and seafood 

1.507

DOIT

56

Công ty TNHH Diostech Vina

KCN Bình Xuyên II, xã Bá Hiến, huyện Bình

Xuyên

Industry

Electronic components production and optical instruments

5.69

DOIT

57

Ban Quản lý dự án xây dựng và phát triển cụm công nghiệp huyện Yên Lạc

Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc

Building

Public nonbusiness unit

703,29

EVN

58

Công ty Cổ phần

Sản xuất Thép Việt Đức

Khu CN Bình Xuyên, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên

Industry

iron and steel foundry

5.182,09

EVN

59

Công ty TNHH Đầu tư phát triển điện Kim Long

Thôn số 8, xã Kim

Long, huyện Tam Dương

Industry

Other retail

1.855,65

EVN

60

Công ty TNHH Điện năng Bình Dương

Thôn Ngọc Động, xã

Bình Dương, huyện Vĩnh Tường

Industry

Other specialized wholesale

1.484,84

EVN

61

Công ty TNHH Điện năng Chấn Hưng

Thôn Quyết Tiến, xã

Chấn Hưng, huyện Vĩnh Tường

Industry

Other specialized wholesale

1.181,67

EVN

62

Công ty TNHH kinh doanh thương mại Hải Lâm

Thôn Yên Lạc, xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc

Industry

Other specialized wholesale

1.395,73

EVN

63

Công ty TNHH

Sản xuất và thương mại Thép Việt Nga

Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc

Industry

iron and steel foundry

2.664,40

EVN

64

Công ty TNHH Thương mại Khánh Dư

Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc

Industry

Trading of construction materials and equipment

6.406,02

EVN

3. Tỉnh Bắc Ninh

1

Công ty TNHH INTOPS Việt Nam

KCN Yên Phong, Yên Phong

Industry

Electronic components production

8.983

DOIT

2

Công ty Cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông

KCN Quế Võ xã

Phương Liễu, Quế Võ

Industry

Manufacture of electrical and

lighting

equipment

4.888

DOIT

3

Công ty TNHH

Vina Yong Sejong

Lô J6 KCN Đại Đồng,

Hoàn Sơn, phường

Tân Hồng, thị xã Từ

Sơn

Industry

Electrical

components

1.344

DOIT

4

Công ty Cổ phần giấy Thăng Long

CCN Phong Khê 2, thành phố Bắc Ninh

Industry

Manufacture of paper and paper products

1.096

DOIT

5

Công ty TNHH

ITM

Semiconductor

Việt Nam

Số 06, đường 11, VSIP

Bắc Ninh, xã Phù

Chẩn, thị xã Từ Sơn

Industry

Electronic components production

4.787

DOIT

6

Công ty TNHH SUNGWOO VINA

KCN Thuận Thành 3, xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành

Industry

Electronic components production

1.351

DOIT

7

Công ty Cổ phần Tuấn Cường

CCN Mả Ông, phường

Đình Bảng, thị xã Từ Sơn

Industry

iron and steel production

1.151

DOIT

8

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hợp Lực

Lô II, 1.2 Khu công nghiệp Quế Võ II, xã Ngọc Xá, huyện Quế

Industry

Steel foundry

5.006

DOIT

9

Công ty TNHH GOERTEK VINA

Lô K,08, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, Thành phố Bắc Ninh

Industry

Electronic components production

3.661

DOIT

10

Công ty TNHH DAEIL Tech Việt

Nam

Lô F4,1, KCN Quế Võ (khu vực mở rộng), phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

Industry

Electronic components production

2.298

DOIT

11

Công ty TNHH WOOJEON VINA

Lô F2, Khu công nghiệp Quế Võ mở rộng, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ

Industry

Electronic components production

1.538

DOIT

12

Công ty TNHH AG TECH

Lô G3, KCN Quế Võ mở rộng, phường Nam Sơn, thành phố Bắc

Ninh

Industry

Electronic components production

3.387

DOIT

13

Công ty TNHH M-

TECH VIỆT NAM

KCN Yên Phong, huyện Yên Phong

Industry

Electronic components production

1.404

DOIT

14

Công ty TNHH

ABB Việt Nam

Số 1, đường TS, 23, KCN Tiên Sơn, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn

Industry

Manufacture of electrical

equipment

1.034

DOIT

15

Nhà máy sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh - Chi nhánh Công ty Cổ phần đường Quảng Ngãi

Đường TS 5, Khu công nghiệp Tiên Sơn, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn

Industry

Production of milk and dairy products

1.922

DOIT

16

Công ty TNHH SEOJIN VINA

Đường TS3, KCN Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du

Industry

Manufacture of other nonclassified metal products - electrical

components

8.584

DOIT

17

Công ty TNHH

Cedo Việt Nam

Lô E5, 4, KCN Đại

Đồng, Hoàn Sơn, xã Đại Đồng, huyện Tiên

Du

Industry

Plastic products

4.339

DOIT

18

Công ty Cổ phần HANACANS

KCN Hanaka, phường

Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn

Industry

Manufacture of metal shell packaging 

4.831

DOIT

19

Công ty TNHH

quốc tế Bright Việt Nam

KCN Thuận Thành II, huyện Thuận Thành

Industry

Manufacture of high-quality enameled cast iron houseware

5.454

DOIT

20

Công ty TNHH

Tiến Minh

KCN Quế Võ mở rộng, huyện Quế Võ

Industry

Manufacture of plastic pipes

2.129

DOIT

21

Công ty TNHH

M&C Electronics

Vina

Lô J1, Khu công nghiệp

Quế Võ mở rộng, xã

Phương Liễu, huyện

Quế Võ

Industry

Electronic components production

2.5

DOIT

22

Công ty TNHH Bujeon Việt Nam Electronics

KCN Quế Võ mở rộng, huyện Quế Võ

Industry

Electronic components production

2.297

DOIT

23

Công ty TNHH

Công nghệ sinh

học Konishi Việt

Nam

Lô H8 và H9, khu công nghiệp Quế Võ, phường Vân Dương và xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

Industry

Manufacture of medicine, medicinal chemical and pharmaceuticals

1.276

DOIT

24

Công ty TNHH

Jang Won Tech Vina

Lô G1, KCN Quế Võ mở rộng, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ

Industry

Electronic components production

2.83

DOIT

25

Công ty TNHH Toyo Ink Compounds Việt

Nam

Lô G9, KCN Quế Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh

Industry

Manufacture of primary plastic and synthetic rubber

1.221

DOIT

26

Công ty TNHH

Jebsen & Jessen Packaging Việt

Nam

Lô K1 KCN Quế Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh

Industry

Other paper products

1.268

DOIT

27

Công ty TNHH AAC

Technologies Việt

Nam

Lô số K4,2F, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh

Industry

Manufacturing and assembling of electronic acoustic products

5.379

DOIT

28

Công ty giấy và bao bì Phú Giang

CCN Phú Lâm, huyện Tiên Du

Industry

Manufacture of paper and cardboard packaging

3.589

DOIT

29

Công ty TNHH SMAC Vina

Lô E8, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh

Industry

Electronic components production

1.187

DOIT

30

Công ty TNHH MTV Vina Paper

CCN Tân Chi, huyện Tiên Du

Industry

Manufacture of paper & paper products

5.493

DOIT

31

Chi nhánh Công ty Diana

UnicHarm tại Bắc

Ninh

CCN Tân Chi, xã Tân Chi, huyện Tiên Du

Industry

Manufacture of paper & paper products

5.597

DOIT

32

Công ty TNHH Crucialtec Vina

KCN Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong

Industry

Electronic components production

2.129

DOIT

33

Công ty TNHH KDA M&C

KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong

Industry

Electronic components production

1.903

DOIT

34

Công ty TNHH

Em-Tech Việt Nam

KCN Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh

Industry

Electronic components production

1.543

DOIT

35

Công ty TNHH DAE Myung Việt Nam

KCN Yên Phong, huyện Yên Phong

Industry

Electronic components production

1.111

DOIT

36

Công ty TNHH

Samsung Display Việt Nam

KCN Yên Phong, huyện Yên Phong

Industry

Electronic components production

125.668

DOIT

37

Công ty TNHH Samsung SDI

Việt Nam

KCN Yên Phong I, huyện Yên Phong

Industry

Other noncategorized production - mobile battery

2.491

DOIT

38

Công ty TNHH điện tử FOSTER (Bắc Ninh)

Số 1, đường 11, KCN

ĐT&DV VSIP Bắc

Ninh, thị xã Từ Sơn

Industry

Electronic components production

3.098

DOIT

39

Chi nhánh Công ty Asia packaging Industries Việt

Nam tại Bắc Ninh

Số 2, đường 11, Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh, xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn

Industry

metal shell packaging

1.932

DOIT

40

Công ty TNHH Dreamtech Việt

Nam

Số 100 đường hữu nghị, Khu công nghiệp

VSIP Bắc Ninh, thị xã

Từ Sơn

Industry

Electronic components production

7.657

DOIT

41

Công ty TNHH Air Liquide

Khu công nghiệp Quế

Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc

Ninh

Industry

Producing and distributing

electricity, gas, hot water, steam

and airconditioning

11.695

DOIT

42

Công ty TNHH Kính nổi Việt

Nam

KCN Quế Võ mở rộng, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ

Industry

Manufacture of glass and glass products

33.432

DOIT

43

Công ty TNHH Mitac Precision

Lô G1,3,4,6,8, KCN

Quế Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc

Ninh

Industry

Manufacture of computers and peripheral equipment of computers - plastic

3.206

DOIT

44

Công ty Cổ phần

Viglacera Tiên

Sơn

KCN Tiên Sơn, huyện Tiên Du

Industry

Manufacture of construction materials from clay

3.472

DOIT

45

Công ty TNHH

Canon Việt Nam -

Nhà máy Quế Võ

Lô B1 Khu công nghiệp

Quế Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc

Ninh

Industry

Electronic components production

4.811

DOIT

46

Công ty TNHH Dragonjet Việt

Nam

Lô D3, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

Industry

Plastic products

1.663

DOIT

47

Công ty TNHH

Seiyo Việt Nam

Lô D1, khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

Industry

Plastic products

1.258

DOIT

48

Công ty TNHH vs

Industry Việt Nam

Lô C2 KCN Quế Võ phường Vân Dương, huyện Quế Võ,

Industry

Plastic products

2.314

DOIT

49

Công ty Cổ phần Catalan

Khu Đồng Chúa, xã

Đông Thọ, huyện Yên Phong

Industry

Manufacture of tile products

51.301

DOIT

50

Công ty TNHH MTV khai thác

công trình thủy lợi Bắc Đuống

Số 582 đường Trần

Phú, phường Đình

Bảng, thị xã Từ Sơn

Agriculture

Agricultural services

2.476

DOIT

51

Công ty TNHH

Mobase Việt Nam

KCN Yên Phong, huyện Yên Phong

Industry

Plastic products

7.838

DOIT

52

Công ty Cổ phần sữa Việt Nam - Nhà máy sữa

Tiên Sơn

KCN Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên

Du

Industry

Production of milk and dairy products

5.821

DOIT

53

Công ty TNHH

Tenma - Việt

Nam

Lô E1, Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện

Quế Võ

Industry

Plastic products

2.038

DOIT

54

Công ty TNHH

Funing Precision Component (Bắc

Ninh)

Lô B, KCN Quế Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh

Industry

Electronic components production

7.33

DOIT

55

Công ty TNHH Canon Việt Nam -

Nhà máy Tiên

Sơn

Số 12 đường 10, KCN Tiên Sơn, huyện Tiên

Du

Industry

Manufacture of printers

2.842

DOIT

56

Công ty TNHH Hà Nội

Seowonintech

KCN Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong

Industry

Plastic products

2.615

DOIT

57

Chi nhánh Công

ty TNHH nước

giải khát Suntory PepsiCo Việt

Nam tại Bắc Ninh

Số 88, đường Hữu

Nghị, KCN Vsip, xã

Phù Chẩn, thị xã Từ

Sơn

Industry

Non-alcoholic beverage production

3.684

DOIT

58

Công ty TNHH Samsung

Electronics Việt

Nam

KCN Yên Phong, huyện Yên Phong

Industry

Manufacture of communication equipment

69.811

DOIT

59

Công ty TNHH Getac Precision

technology Việt

Nam

Lô L1,2,3,5,6,7, KCN

Quế Võ, phường Vân Dương, thành phố Bắc

Ninh

Industry

Mold production

5.387

DOIT

60

Công ty TNHH

SAMHO PRESS

Việt Nam

Lô C6,1,1, Khu công nghiệp Quế Võ, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

Industry

Electronic components production

2.266

DOIT

61

Công ty TNHH Fushan

Technology Việt

Nam

Số 8 đường 6, KCN VSIP, thị xã Từ Sơn

Industry

Electronic components production

5.046

DOIT

62

Công ty TNHH

UIL VIỆT NAM

Lô F1, Khu công nghiệp Quế Võ (khu vực mở rộng), xã Phương Liễu, huyện

Quế Võ

Industry

Other noncategorized production - plastic

4.388

DOIT

63

Công ty TNHH

SYNOPEX Vina 2

Xã Đông Thọ, huyện Yên Phong

Industry

Electronic components production

4.725

DOIT

64

Công ty Cổ phần Tiến Hưng

KCN Tiên Sơn, Tiên Du

Industry

Food processing

1.142

DOIT

65